Đàn piano điện ROLAND RP-501R CR nâu đỏ
THƯỜNG ĐƯỢC MUA CÙNG
Thông tin sản phẩm




Giới thiệu về đàn piano điện Roland RP-501R CR màu nâu đỏ
Roland RP-501R CR là mẫu đàn piano điện thuộc phân khúc tầm trung, thiết kế hiện đại, màu nâu đỏ sang trọng, phù hợp với không gian gia đình Việt. Đây là cây đàn piano điện được đánh giá cao nhờ âm thanh chân thực, bàn phím chuẩn mực, và tích hợp nhiều tính năng hỗ trợ luyện tập cũng như biểu diễn.
Sản phẩm này đặc biệt phù hợp với người mới học, gia đình có trẻ nhỏ, và cả những người chơi bán chuyên muốn một cây đàn vừa đẹp mắt vừa đa năng.
Đặc điểm nổi bật của Roland RP-501R CR
Âm thanh chân thực: Công nghệ SuperNATURAL Piano độc quyền từ Roland mang lại âm thanh giàu cảm xúc, tái tạo gần như piano cơ.
Bàn phím PHA-4 Standard: Cảm giác phím gỗ ngà giả (Ivory Feel) với độ nhạy cao, giúp người chơi dễ dàng kiểm soát lực ngón.
Chế độ tập luyện thông minh: Tích hợp hơn 300 điệu nhạc (Styles), chế độ Metronome, Recording và Twin Piano giúp học tập hiệu quả.
Kết nối Bluetooth: Cho phép kết nối với ứng dụng trên smartphone/tablet để mở rộng tính năng học tập và giải trí.
Thiết kế tiết kiệm không gian: Kích thước nhỏ gọn, sang trọng với tông nâu đỏ (CR) ấm áp, dễ dàng đặt trong phòng khách hoặc phòng học.
Đàn Roland RP-501R CR phù hợp sử dụng với
Người mới học piano: Hệ thống hỗ trợ học tập giúp người mới nhanh chóng tiến bộ.
Gia đình có trẻ em: Tính năng Twin Piano cho phép 2 người chơi cùng lúc, rất phù hợp cho cha mẹ hướng dẫn con.
Người chơi bán chuyên: Chất lượng âm thanh và cảm giác bàn phím đáp ứng tốt nhu cầu luyện tập nâng cao.
Người yêu thích thiết kế nội thất: Màu nâu đỏ cổ điển, tinh tế, dễ dàng hòa hợp với không gian sống sang trọng.
Hướng dẫn bảo quản, bảo dưỡng và lưu ý khi sử dụng Roland RP-501R CR
Đặt đàn ở nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp và độ ẩm cao.
Thường xuyên vệ sinh phím đàn bằng khăn mềm, tránh dung dịch hóa chất mạnh.
Đóng nắp bàn phím khi không sử dụng để bảo vệ phím.
Không nên di chuyển đàn quá nhiều, tránh va chạm mạnh.
Sau một thời gian sử dụng, đàn cần được kiểm tra và bảo dưỡng bởi các chuyên gia hoặc kỹ thuật viên có kinh nghiệm.
Câu hỏi liên quan đến đàn piano điện Roland RP-501R CR
Roland RP-501R CR có khác gì so với các model cạnh tranh (Yamaha Arius YDP-145, Kawai KDP120)? So với Yamaha Arius YDP-145: Roland RP-501R CR nhỉnh hơn ở số lượng điệu nhạc đệm và tính năng học tập. So với Kawai KDP120: RP-501R CR có Bluetooth và nhiều style nhạc hơn.
Ưu điểm của Roland RP-501R CR là gì? Âm thanh SuperNATURAL giàu cảm xúc, nhiều tính năng học tập hỗ trợ người mới, bàn phím PHA-4 Standard mang cảm giác tự nhiên, kết nối Bluetooth tiện lợi.
Roland RP-501R CR có phù hợp cho trẻ nhỏ mới học đàn không? Có. Tính năng Twin Piano và hệ thống bài học tích hợp giúp trẻ dễ dàng tiếp cận âm nhạc.
Roland RP-501R CR có dễ di chuyển không? Trọng lượng khoảng 41kg, dễ lắp đặt và gọn gàng hơn nhiều so với piano cơ.
Tại sao nên mua Roland RP-501R CR tại Việt Thương Music
Cam kết 100% chính hãng từ nhà sản xuất – Hoàn 200% nếu phát hiện hàng không chính hãng.
Chính sách bảo hành minh bạch – Bảo hành chính hãng, thủ tục nhanh gọn.
Giá cả rõ ràng, cạnh tranh – Niêm yết minh bạch, nhiều ưu đãi hấp dẫn.
Dịch vụ hậu mãi uy tín – Được hỗ trợ kỹ thuật, bảo dưỡng và chăm sóc khách hàng tận tâm.
Thông số kỹ thuật Roland RP-501R CR
| KEYBOARD | |
| Keyboard | 88 keys (PHA-4 Standard Keyboard: with Escapement and Ivory Feel) |
| Touch Sensitivity | Key Touch: 5 levels, Fixed Touch |
| Keyboard Modes | Whole Dual (volume balance adjustable) Split (split point adjustable) Twin Piano |
| Pedals | Damper (Progressive Damper Action Pedal, capable of continuous detection) Soft (capable of continuous detection) Sostenuto (function assignable) |
| SOUND GENERATOR | |
| Piano Sound | SuperNATURAL Piano Sound |
| MIDI Format | Conforms to GM2, GS, XGlite |
| Max. Polyphony | 128 voices |
| Tones | Piano: 11 tones Other: 305 tones (including 8 drum sets, 1 SFX set) |
| Stretched Tuning | 2 types (Always On) |
| Master Tuning | 415.3 to 466.2 Hz (adjustable in increments of 0.1 Hz) |
| Transpose | Key Transpose: -6 to +5 (in semitones) |
| Effects | Ambience (Off, 10 levels) Brilliance (21 levels) Only for Piano Tones: Damper Resonance (Always On) String Resonance (Always On) Key Off Resonance (Always On) |
| METRONOME | |
| Tempo | Quarter note = 10--500 (When rhythm function turns on: Quarter note = 20--250) |
| Beat | 2/2, 0/4, 2/4, 3/4, 4/4, 5/4, 6/4, 7/4, 3/8, 6/8, 9/8, 12/8 |
| Volume | 100 levels |
| SMF RECORDER | |
| Parts | 1 part |
| Song Save Format | Standard MIDI Files (Format 0) |
| Songs | Internal memory: Max. 10 songs External memory: Max. 99 songs |
| Note Storage | Approx. 30,000 notes |
| Controls | Song Select Play/Stop Rec Rewinding Fast-forwarding Top of song Part Mute Tempo All Songs Play Count-in Song Balance |
| Tempo | Quarter note = 10–500 (When rhythm function turns on: Quarter note = 20–250) |
| Resolution | 120 ticks per quarter note |
| RHYTHM | |
| Rhythms | 72 types x 2 variations |
| Controls | Rhythm Select Start/Stop Sync Start Intro/Ending Fill In Variation Leading Bass Auto Fill Rhythm Part |
| AUDIO | |
| Playback | File Format: Audio File (WAV 44.1 kHz, 16-bit linear format) |
| Controls | Song Select Play/Stop |
| INTERNAL MEMORY | |
| Save Song | Standard MIDI Files (Format 0) |
| Songs | Max. 10 songs |
| Internal Songs | Piano Masterpieces: 69 songs Easy Piano: 8 songs Czerny: 100 songs Hanon: 20 songs Scale: 36 songs |
| EXTERNAL STORAGE | |
| External Memory | USB Flash Memory |
| Playable Software | Standard MIDI Files (Format 0, 1) Audio File (WAV, 44.1 kHz, 16-bit linear format) |
| Save Song | Standard MIDI Files (Format 0) |
| Songs | Max. 99 songs |
| BLUETOOTH | |
| MIDI, Turning music sheet | Bluetooth Ver 4.0 |
| OTHER | |
| Display | 7 segments x 3 LED |
| Keyboard Lid | Slide type |
| Other Functions | Panel Lock Auto Off |
| Connectors | DC In jack Input jack: Stereo miniature phone type Output jack: Stereo miniature phone type USB COMPUTER port: USB Type B USB MEMORY port: USB Type A Phones jacks x 2: Stereo miniature phone type, Stereo 1/4-inch phone type. |
| Rated Power Output | 12 W x 2 |
| Volume Level (SPL) | 103 dB (This value was measured according to the method that is based on Roland’s technical standard.) |
| Speakers | 12 cm (4-3/4 inches) x 2 |
| Headphones | Effects: Headphones 3D Ambience |
| Controls | Volume (with the speaker volume and the headphones volume automatically select function, with the volume limit function) |
| Power Supply | AC Adaptor |
| Power Consumption | 9 W (3–22 W) 9 W: Average power consumption while piano is played with volume at center position 3 W: Power consumption immediately after power-up; nothing being played 22 W: Rated power consumption |
| Accessories | Owner’s manual Assembly manual Leaflet “USING THE UNIT SAFELY” AC Adaptor Power Cord (for AC Adaptor) Headphone hook Music rest |
| Options (sold separately) | Owner’s manual Assembly manual Leaflet “USING THE UNIT SAFELY” AC Adaptor Power Cord (for AC Adaptor) Headphone hook Music rest |
| SIZE AND WEIGHT (INCLUDING PIANO STAND, WITH MUSIC REST) | |
| Width | 1,378 mm 54-1/4 inches |
| Depth | 423 mm 16-11/16 inches |
| Height | 992 mm 39-1/16 inches |
| Weight | 40.8 kg 90 lbs * Actual weight can vary slightly from that indicated due to the fact that wooden parts are involved. |
| SIZE AND WEIGHT (INCLUDING PIANO STAND, WITHOUT MUSIC REST) | |
| Width | 1,378 mm 54-1/4 inches |
| Depth | 423 mm 16-11/16 inches |
| Height | 834 mm 32-7/8 inches |
| Weight | 40.8 kg 90 lbs * Actual weight can vary slightly from that indicated due to the fact that wooden parts are involved. |